Dự án
  • ● Địa điểm: huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh ● Bước thực hiện: Lập DAĐT và BVTC ● Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô cấp III đồng bằng, vận tốc 80km/h. Tuyến dài 5km, các hạng mục: đường giao thông, thoát nước. ● Mặt cắt ngang: 12m.
  • • Địa điểm: Huyện Nhơn Trạch – huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai • Bước thực hiện: BVTC • Tuyến dài 14km, các hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh, hầm chui bộ hành, cầu dài 12,5m. • Mặt cắt ngang: 80m.
  • • Địa điểm: Huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh • Bước thực hiện: Lập DAĐT . • Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô cấp II, vận tốc 80km/h. • Tuyến dài 33km, các hạng mục: đường giao thông, thoát nước, cầu. • Mặt cắt ngang: 22,5 m
  • • Địa điểm: Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương. • Bước thực hiện: Lập DAĐT và BVTC. • Sơ đồ nhịp: (60m + 90m + 60m) +4 x 33m; tổng chiều dài cầu khoảng 340m. + Nhịp chính dùng dầm BTCT dự ứng lực thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng. • Khổ cầu: 17m
  • • Địa điểm: Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh • Quy mô: 760ha • Nhiệm vụ: Lập DAĐT và BVTC • Các hạng mục: Hệ thống đường giao thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác: thoát nước mưa, nước thải; cấp nước, điện; chiếu sáng, cây xanh.
  • • Địa điểm: ấp Tân Nam – xã Tân Bình – huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Nối 2 tỉnh Tây Ninh của Việt Nam và tỉnh PreyVeng của Campuchia. • Bước thực hiện: BVTC. Phần đường •Cấp đường: đường cấp IV đồng bằng. •Tốc độ thiết kế: 60km/h. •Quy mô mặt cắt ngang: 9m Phần cầu •Quy mô công trình: Vĩnh cửu. •Khổ cầu:8m
  • • Địa điểm: huyện Bến Cầu - huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh. • Bước thực hiện: Lập DAĐT và BVTC. • Sơ đồ nhịp: 3 x 33,0m + (42,0m + 63,0m + 42,0m) +4 x 33,0m; tổng chiều dài cầu khoảng 379,5m. + Nhịp chính dùng dầm BTCT dự ứng lực thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng. • Khổ cầu: 12m.
  • • Địa điểm: Thành phố Biên Hòa và huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai. • Bước thực hiện: Lập DAĐT và BVTC • Tuyến chính Hương lộ 2 dài khoảng 5,72km (không tính phạm vi nút giao). Trên tuyến có 4 cầu, Nút giao cuối tuyến là nút giao khác mức với đường cao tốc có diện tích khoảng 64ha, tổng chiều dài các nhánh ra vào cao tốc khoảng 5,12km
  • • Địa điểm: Huyện Dương Minh Châu – tỉnh Tây Ninh. • Bước thực hiện: Lập DAĐT và BVTC • Cấp kỹ thuật: đường cấp III đồng bằng. • Cấp vận tốc: 80 km/h. • Mặt cắt ngang: bề rộng nền đường 12.0m, bề rộng mặt đường 7.0m.
  • • Địa điểm: Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An • Quy mô: 300ha • Bước thực hiện: Lập DAĐT và TKKT • Các hạng mục chính: đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, điện chiếu sang, cây xanh.
  • • Địa điểm: TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai • Bước thực hiện: Báo cáo đầu tư
  • • Địa điểm: tỉnh Bình Dương. • Tuyến dài 26km, tiêu chuẩn đường cao tốc Vtk= 100m/h. Trên tuyến có 22 cầu vượt không liên thông và 4 nút giao khác mức liên thông, Mặt cắt ngang: 28m: 4 làn xe ô tô+2 làn xe dừng khẩn cấp. • Nhiệm vụ: Lập DAĐT và TKKT (2010)
  • • Địa điểm: xã Bình Chuẩn thị xã Thuận An (trước đây là huyện Thuận an) và thị trấn Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên. • Bước thực hiện: DAĐT + BVTC • Qui mô 6 làn xe, có dải phân cách giữa và vỉa hè • Tiêu chuẩn kỹ thuật: Vận tốc thiết kế 50km/h
  • • Địa điểm: thị xã Thuận An, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương • Bước thực hiện: Báo Cáo Đầu Tư • Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô cấp II, vận tốc 80km/h. • Quy mô: cầu cạn dài 25km, mặt cắt ngang: 4 làn xe cơ giới rộng 18m